Từ vựng

Học động từ – Indonesia

cms/verbs-webp/111063120.webp
mengenal
Anjing yang asing ingin saling mengenal.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/80357001.webp
melahirkan
Dia melahirkan seorang anak yang sehat.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
cms/verbs-webp/114888842.webp
menunjukkan
Dia menunjukkan mode terbaru.
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
cms/verbs-webp/108218979.webp
harus
Dia harus turun di sini.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
cms/verbs-webp/110667777.webp
bertanggung jawab
Dokter bertanggung jawab atas terapi tersebut.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
cms/verbs-webp/112444566.webp
bicara
Seseorang harus berbicara dengannya; dia sangat kesepian.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
cms/verbs-webp/122470941.webp
mengirim
Saya mengirimkan Anda sebuah pesan.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
cms/verbs-webp/65199280.webp
mengejar
Ibu mengejar putranya.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
cms/verbs-webp/73751556.webp
berdoa
Dia berdoa dengan tenang.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
cms/verbs-webp/59066378.webp
memperhatikan
Seseorang harus memperhatikan tanda-tanda lalu lintas.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
cms/verbs-webp/108014576.webp
bertemu lagi
Mereka akhirnya bertemu lagi satu sama lain.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
cms/verbs-webp/109657074.webp
mengusir
Seekor angsa mengusir angsa lainnya.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.