Từ vựng
Học động từ – Séc
chutnat
Tohle skutečně chutná!
có vị
Món này có vị thật ngon!
všímat si
Musíš si všímat dopravních značek.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
zmínit
Šéf zmínil, že ho propustí.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
dělat pro
Chtějí dělat něco pro své zdraví.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
viset
Houpací síť visí ze stropu.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
garantovat
Pojištění garantuje ochranu v případě nehod.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
záviset
Je slepý a závisí na vnější pomoci.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
investovat
Do čeho bychom měli investovat naše peníze?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
fungovat
Motorka je rozbitá; už nefunguje.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
cestovat
Rád cestuje a viděl mnoho zemí.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
odkazovat
Učitel odkazuje na příklad na tabuli.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.