Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/81986237.webp
maišyti
Ji maišo vaisių sulčias.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
cms/verbs-webp/103232609.webp
rodyti
Čia rodomas modernus menas.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
cms/verbs-webp/67232565.webp
sutarti
Kaimynai negalėjo sutarti dėl spalvos.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
cms/verbs-webp/117890903.webp
atsakyti
Ji visada atsako pirmoji.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
cms/verbs-webp/74009623.webp
testuoti
Automobilis testuojamas dirbtuvėje.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
cms/verbs-webp/100011930.webp
pasakyti
Ji jai pasako paslaptį.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
cms/verbs-webp/120254624.webp
vadovauti
Jam patinka vadovauti komandai.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
cms/verbs-webp/84476170.webp
reikalauti
Jis reikalavo kompensacijos iš žmogaus, su kuriuo patyrė avariją.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/112290815.webp
spręsti
Jis be vilties bando išspręsti problemą.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/74916079.webp
atvykti
Jis atvyko laiku.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/85010406.webp
šokti per
Sportininkui reikia peršokti kliūtį.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
cms/verbs-webp/120452848.webp
žinoti
Ji beveik išmintimi žino daug knygų.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.