Từ vựng
Học động từ – Hà Lan
missen
Hij miste de spijker en verwondde zichzelf.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
eindigen
De route eindigt hier.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
een fout maken
Denk goed na zodat je geen fout maakt!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
haten
De twee jongens haten elkaar.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
accepteren
Sommige mensen willen de waarheid niet accepteren.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
slapen
De baby slaapt.
ngủ
Em bé đang ngủ.
betalen
Ze betaalde met een creditcard.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
oprapen
We moeten alle appels oprapen.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
bereiden
Er wordt een heerlijk ontbijt bereid!
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
weten
De kinderen zijn erg nieuwsgierig en weten al veel.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
mengen
Ze mengt een vruchtensap.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.