Từ vựng

Học động từ – Hà Lan

cms/verbs-webp/55269029.webp
missen
Hij miste de spijker en verwondde zichzelf.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/100434930.webp
eindigen
De route eindigt hier.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
cms/verbs-webp/42111567.webp
een fout maken
Denk goed na zodat je geen fout maakt!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
cms/verbs-webp/123213401.webp
haten
De twee jongens haten elkaar.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
cms/verbs-webp/99455547.webp
accepteren
Sommige mensen willen de waarheid niet accepteren.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
cms/verbs-webp/102327719.webp
slapen
De baby slaapt.
ngủ
Em bé đang ngủ.
cms/verbs-webp/86583061.webp
betalen
Ze betaalde met een creditcard.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/64904091.webp
oprapen
We moeten alle appels oprapen.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
cms/verbs-webp/97593982.webp
bereiden
Er wordt een heerlijk ontbijt bereid!
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
cms/verbs-webp/90032573.webp
weten
De kinderen zijn erg nieuwsgierig en weten al veel.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
cms/verbs-webp/81986237.webp
mengen
Ze mengt een vruchtensap.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
cms/verbs-webp/91603141.webp
weglopen
Sommige kinderen lopen van huis weg.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.