Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/47969540.webp
blindiĝi
La viro kun la insignoj blindiĝis.
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
cms/verbs-webp/104820474.webp
soni
Ŝia voĉo sonas fantaste.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
cms/verbs-webp/120368888.webp
diri
Ŝi diris al mi sekreton.
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
cms/verbs-webp/129403875.webp
soni
La sonorilo sonas ĉiutage.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
cms/verbs-webp/27076371.webp
aparteni
Mia edzino apartenas al mi.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/67095816.webp
kunlokiĝi
La du planas kunlokiĝi baldaŭ.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
cms/verbs-webp/108991637.webp
eviti
Ŝi evitas ŝian kunlaboranton.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
cms/verbs-webp/119406546.webp
ricevi
Ŝi ricevis belan donacon.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
cms/verbs-webp/113144542.webp
rimarki
Ŝi rimarkas iun ekstere.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
cms/verbs-webp/123648488.webp
viziti
La kuracistoj vizitas la pacienton ĉiutage.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
cms/verbs-webp/45022787.webp
mortigi
Mi mortigos la muŝon!
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
cms/verbs-webp/84476170.webp
postuli
Li postulis kompenson de la persono kun kiu li havis akcidenton.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.