Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
blindiĝi
La viro kun la insignoj blindiĝis.
mù
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
soni
Ŝia voĉo sonas fantaste.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
diri
Ŝi diris al mi sekreton.
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
soni
La sonorilo sonas ĉiutage.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
aparteni
Mia edzino apartenas al mi.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
kunlokiĝi
La du planas kunlokiĝi baldaŭ.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
eviti
Ŝi evitas ŝian kunlaboranton.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
ricevi
Ŝi ricevis belan donacon.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
rimarki
Ŝi rimarkas iun ekstere.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
viziti
La kuracistoj vizitas la pacienton ĉiutage.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
mortigi
Mi mortigos la muŝon!
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!