Từ vựng
Học động từ – Litva
priimti
Aš negaliu to pakeisti, turiu tai priimti.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
šaukti
Berniukas šaukia kiek gali stipriai.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
rodyti
Jis rodo savo vaikui pasaulį.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
išimti
Iš savo piniginės išimu sąskaitas.
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
išsakyti
Ji nori išsakyti savo draugei.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
padėti atsistoti
Jis jam padėjo atsistoti.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
laimėti
Jis stengiasi laimėti šachmatais.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
važiuoti
Vaikai mėgsta važinėtis dviračiais ar paspirtukais.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
išeiti
Ji išeina iš automobilio.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
susitikti
Kartais jie susitinka laiptinėje.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
snygauti
Šiandien labai snygavo.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.