Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/121112097.webp
dažyti
Aš nudažiau tau gražią paveikslėlį!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
cms/verbs-webp/85615238.webp
laikyti
Visada išlaikykite ramybę krizės metu.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/75508285.webp
laukti
Vaikai visada laukia sniego.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/98060831.webp
išleisti
Leidykla išleidžia šiuos žurnalus.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/71502903.webp
įsikraustyti
Aukščiau įsikrausto nauji kaimynai.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/127720613.webp
ilgėtis
Jis labai ilgisi savo merginos.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/73751556.webp
maldauti
Jis tyliai maldauja.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
cms/verbs-webp/120259827.webp
kritikuoti
Vadovas kritikuoja darbuotoją.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
cms/verbs-webp/128782889.webp
stebėtis
Ji nustebėjo gavusi naujienas.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
cms/verbs-webp/132305688.webp
švaistyti
Energijos neturėtų būti švaistoma.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
cms/verbs-webp/67232565.webp
sutarti
Kaimynai negalėjo sutarti dėl spalvos.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
cms/verbs-webp/41935716.webp
pasiklysti
Miske lengva pasiklysti.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.