Từ vựng
Học động từ – Litva
dažyti
Aš nudažiau tau gražią paveikslėlį!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
laikyti
Visada išlaikykite ramybę krizės metu.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
laukti
Vaikai visada laukia sniego.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
išleisti
Leidykla išleidžia šiuos žurnalus.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
įsikraustyti
Aukščiau įsikrausto nauji kaimynai.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
ilgėtis
Jis labai ilgisi savo merginos.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
maldauti
Jis tyliai maldauja.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
kritikuoti
Vadovas kritikuoja darbuotoją.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
stebėtis
Ji nustebėjo gavusi naujienas.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
švaistyti
Energijos neturėtų būti švaistoma.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
sutarti
Kaimynai negalėjo sutarti dėl spalvos.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.