Žodynas
Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
pasirinkti
Sudėtinga pasirinkti tinkamą.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
išeiti
Ji išeina su naujais batais.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
sutarti
Kaimynai negalėjo sutarti dėl spalvos.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
pastebėti
Ji pastebi kažką lauke.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
išeiti
Vaikai pagaliau nori išeiti laukan.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
dirbti
Mes dirbame kaip komanda.
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
leisti pro
Ar pabėgėlius reikėtų leisti per sienas?
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
išgyventi
Ji turi išgyventi su mažai pinigų.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
nuvažiuoti
Ji nuvažiuoja savo automobiliu.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
atsakyti
Studentas atsako į klausimą.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
užvažiuoti
Deja, daug gyvūnų vis dar užvažiuojami automobiliais.