Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/113418330.webp
nuspręsti
Ji nusprendė naują šukuoseną.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
cms/verbs-webp/54608740.webp
išrauti
Piktžoles reikia išrauti.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
cms/verbs-webp/68841225.webp
suprasti
Aš tavęs nesuprantu!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
cms/verbs-webp/80325151.webp
užbaigti
Jie užbaigė sunkią užduotį.
hoàn thành
Họ đã hoàn thành nhiệm vụ khó khăn.
cms/verbs-webp/114272921.webp
varyti
Kovbojai varo galvijus su arkliais.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
cms/verbs-webp/118064351.webp
vengti
Jis turi vengti riešutų.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
cms/verbs-webp/109542274.webp
leisti pro
Ar pabėgėlius reikėtų leisti per sienas?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/113979110.webp
lydėti
Mano mergina mėgsta mane lydėti apsipirkinėjant.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
cms/verbs-webp/96748996.webp
tęsti
Karavanas tęsia savo kelionę.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cms/verbs-webp/104135921.webp
įeiti
Jis įeina į viešbučio kambarį.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
cms/verbs-webp/99392849.webp
pašalinti
Kaip pašalinti raudono vyno dėmę?
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
cms/verbs-webp/113136810.webp
išsiųsti
Šis paketas bus išsiųstas greitai.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.