Từ vựng
Học động từ – Armenia
առաջարկ
Նա առաջարկեց ջրել ծաղիկները։
arrajark
Na arrajarkets’ jrel tsaghiknery.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
թարգմանել
Նա կարող է թարգմանել վեց լեզուների միջև:
poch’ambar
Nran dur ch’i galis, yerb myus varordnern iren yetevum yen:
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
շահել
Նա փորձում է հաղթել շախմատում։
shahel
Na p’vordzum e haght’el shakhmatum.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
ներել
Նա երբեք չի կարող ներել նրան դրա համար:
nerel
Na yerbek’ ch’i karogh nerel nran dra hamar:
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
անցնել կողքով
Գնացքը անցնում է մեր կողքով։
ants’nel koghk’ov
Gnats’k’y ants’num e mer koghk’ov.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
փոփոխություն
Կլիմայի փոփոխության պատճառով շատ բան է փոխվել։
p’vop’vokhut’yun
Klimayi p’vop’vokhut’yan patcharrov shat ban e p’vokhvel.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
մուտքագրել
Մետրոն նոր է մտել կայարան։
mutk’agrel
Metron nor e mtel kayaran.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
կառուցել
Երեխաները բարձր աշտարակ են կառուցում։
karruts’el
Yerekhanery bardzr ashtarak yen karruts’um.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
արթնանալ
Զարթուցիչը նրան արթնացնում է առավոտյան ժամը 10-ին:
art’nanal
Zart’uts’ich’y nran art’nats’num e arravotyan zhamy 10-in:
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
պարզեցնել
Երեխաների համար պետք է պարզեցնել բարդ բաները։
parzets’nel
Yerekhaneri hamar petk’ e parzets’nel bard banery.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
ծեծել
Ծնողները չպետք է ծեծեն իրենց երեխաներին.
tsetsel
Tsnoghnery ch’petk’ e tsetsen irents’ yerekhanerin.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.