Từ vựng

Học động từ – Armenia

cms/verbs-webp/108118259.webp
մոռանալ
Նա այժմ մոռացել է իր անունը:
morranal
Na ayzhm morrats’el e ir anuny:
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
cms/verbs-webp/80325151.webp
ամբողջական
Նրանք կատարել են բարդ խնդիրը։
amboghjakan
Nrank’ katarel yen bard khndiry.
hoàn thành
Họ đã hoàn thành nhiệm vụ khó khăn.
cms/verbs-webp/80332176.webp
ընդգծել
Նա ընդգծել է իր հայտարարությունը.
yndgtsel
Na yndgtsel e ir haytararut’yuny.
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
cms/verbs-webp/85191995.webp
յոլա գնալ
Վերջացրեք ձեր պայքարը և վերջապես յոլա գնացեք:
yola gnal
Verjats’rek’ dzer payk’ary yev verjapes yola gnats’ek’:
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
cms/verbs-webp/118583861.webp
կարող է
Փոքրիկն արդեն կարողանում է ծաղիկները ջրել։
karogh e
P’vok’rikn arden karoghanum e tsaghiknery jrel.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
cms/verbs-webp/116395226.webp
տանել
Աղբատար մեքենան տանում է մեր աղբը։
tanel
Aghbatar mek’enan tanum e mer aghby.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
cms/verbs-webp/113418367.webp
որոշել
Նա չի կարող որոշել, թե որ կոշիկները հագնել:
voroshel
Na ch’i karogh voroshel, t’e vor koshiknery hagnel:
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
cms/verbs-webp/119289508.webp
պահել
Դուք կարող եք պահել գումարը:
pahel
Duk’ karogh yek’ pahel gumary:
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
cms/verbs-webp/79317407.webp
հրաման
Նա հրամայում է իր շանը.
hraman
Na hramayum e ir shany.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
cms/verbs-webp/121670222.webp
հետևել
Ճտերը միշտ հետևում են իրենց մորը։
hetevel
Chtery misht hetevum yen irents’ mory.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
cms/verbs-webp/93169145.webp
խոսել
Նա խոսում է իր հանդիսատեսի հետ:
khosel
Na khosum e ir handisatesi het:
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
cms/verbs-webp/100565199.webp
նախաճաշել
Մենք նախընտրում ենք նախաճաշել անկողնում։
nakhachashel
Menk’ nakhyntrum yenk’ nakhachashel ankoghnum.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.