Từ vựng

Học động từ – Armenia

cms/verbs-webp/75001292.webp
քշել
Երբ լույսը վառվեց, մեքենաները քշեցին։
k’shel
Yerb luysy varrvets’, mek’enanery k’shets’in.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
cms/verbs-webp/82095350.webp
հրում
Բուժքույրը հիվանդին հրում է սայլակով։
hrum
Buzhk’uyry hivandin hrum e saylakov.
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
cms/verbs-webp/94555716.webp
դառնալ
Նրանք լավ թիմ են դարձել։
darrnal
Nrank’ lav t’im yen dardzel.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
cms/verbs-webp/84943303.webp
գտնվելու
Կեղևի ներսում գտնվում է մարգարիտ:
gtnvelu
Keghevi nersum gtnvum e margarit:
nằm
Một viên ngọc trai nằm bên trong vỏ sò.
cms/verbs-webp/99196480.webp
այգի
Մեքենաները կայանված են ստորգետնյա ավտոտնակում։
aygi
Mek’enanery kayanvats yen storgetnya avtotnakum.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
cms/verbs-webp/122394605.webp
փոփոխություն
Ավտոմեխանիկը փոխում է անվադողերը։
p’vop’vokhut’yun
Avtomekhaniky p’vokhum e anvadoghery.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cms/verbs-webp/73880931.webp
մաքուր
Աշխատողը մաքրում է պատուհանը։
mak’ur
Ashkhatoghy mak’rum e patuhany.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
cms/verbs-webp/100573928.webp
ցատկել
Կովը ցատկել է մյուսի վրա։
ts’atkel
Kovy ts’atkel e myusi vra.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
cms/verbs-webp/118343897.webp
աշխատել միասին
Մենք միասին աշխատում ենք որպես թիմ։
ashkhatel miasin
Menk’ miasin ashkhatum yenk’ vorpes t’im.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
cms/verbs-webp/91603141.webp
փախչել
Որոշ երեխաներ փախչում են տնից.
p’akhch’el
Vorosh yerekhaner p’akhch’um yen tnits’.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/106591766.webp
բավարար լինել
Ճաշի համար ինձ բավական է մի աղցան:
bavarar linel
Chashi hamar indz bavakan e mi aghts’an:
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
cms/verbs-webp/100634207.webp
բացատրել
Նա բացատրում է նրան, թե ինչպես է աշխատում սարքը:
bats’atrel
Na bats’atrum e nran, t’e inch’pes e ashkhatum sark’y:
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.