Từ vựng

Học động từ – Gujarat

cms/verbs-webp/119613462.webp
અપેક્ષા
મારી બહેન બાળકની અપેક્ષા રાખે છે.
Apēkṣā
mārī bahēna bāḷakanī apēkṣā rākhē chē.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
cms/verbs-webp/115628089.webp
તૈયાર કરો
તે કેક તૈયાર કરી રહી છે.
Taiyāra karō
tē kēka taiyāra karī rahī chē.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
cms/verbs-webp/101938684.webp
હાથ ધરવા
તે સમારકામ હાથ ધરે છે.
Hātha dharavā
tē samārakāma hātha dharē chē.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
cms/verbs-webp/117953809.webp
સ્ટેન્ડ
તેણી ગાયન સહન કરી શકતી નથી.
Sṭēnḍa
tēṇī gāyana sahana karī śakatī nathī.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
cms/verbs-webp/1502512.webp
વાંચો
હું ચશ્મા વિના વાંચી શકતો નથી.
Vān̄cō
huṁ caśmā vinā vān̄cī śakatō nathī.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
cms/verbs-webp/99455547.webp
સ્વીકારો
અમુક લોકો સત્યને સ્વીકારવાની ઇચ્છા નથી.
Svīkārō
amuka lōkō satyanē svīkāravānī icchā nathī.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
cms/verbs-webp/114415294.webp
હિટ
સાયકલ સવારને ટક્કર મારી હતી.
Hiṭa
sāyakala savāranē ṭakkara mārī hatī.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
cms/verbs-webp/112407953.webp
સાંભળો
તેણી સાંભળે છે અને અવાજ સાંભળે છે.
Sāmbhaḷō
tēṇī sāmbhaḷē chē anē avāja sāmbhaḷē chē.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
cms/verbs-webp/112290815.webp
ઉકેલો
તે કોઈ સમસ્યાને ઉકેલવા માટે નિરર્થક પ્રયાસ કરે છે.
Ukēlō
tē kō‘ī samasyānē ukēlavā māṭē nirarthaka prayāsa karē chē.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/85860114.webp
આગળ જાઓ
તમે આ સમયે વધુ આગળ વધી શકતા નથી.
Āgaḷa jā‘ō
tamē ā samayē vadhu āgaḷa vadhī śakatā nathī.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
cms/verbs-webp/40129244.webp
બહાર નીકળો
તે કારમાંથી બહાર નીકળે છે.
Bahāra nīkaḷō
tē kāramānthī bahāra nīkaḷē chē.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/118253410.webp
ખર્ચો
તેણીએ તેના બધા પૈસા ખર્ચ્યા.
Kharcō
tēṇī‘ē tēnā badhā paisā kharcyā.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.