Từ vựng

Học động từ – Gujarat

cms/verbs-webp/31726420.webp
તરફ વળો તેઓ એકબીજા તરફ વળે છે.
quay về
Họ quay về với nhau.
cms/verbs-webp/68761504.webp
તપાસો
દંત ચિકિત્સક દર્દીના દાંતની તપાસ કરે છે.
Tapāsō
danta cikitsaka dardīnā dāntanī tapāsa karē chē.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
cms/verbs-webp/81986237.webp
મિશ્રણ
તે ફળોનો રસ મિક્સ કરે છે.
Miśraṇa
tē phaḷōnō rasa miksa karē chē.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
cms/verbs-webp/120220195.webp
વેચાણ
વેપારીઓ અનેક માલનું વેચાણ કરી રહ્યા છે.
Vēcāṇa
vēpārī‘ō anēka mālanuṁ vēcāṇa karī rahyā chē.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
cms/verbs-webp/33688289.webp
આવવા દો
કોઈએ ક્યારેય અજાણ્યાઓને અંદર આવવા ન જોઈએ.
Āvavā dō
kō‘ī‘ē kyārēya ajāṇyā‘ōnē andara āvavā na jō‘ī‘ē.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
cms/verbs-webp/69139027.webp
મદદ
અગ્નિશામકોએ ઝડપથી મદદ કરી.
Madada
agniśāmakō‘ē jhaḍapathī madada karī.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
cms/verbs-webp/90032573.webp
જાણો
બાળકો ખૂબ જ વિચિત્ર છે અને પહેલેથી જ ઘણું બધું જાણે છે.
Jāṇō
bāḷakō khūba ja vicitra chē anē pahēlēthī ja ghaṇuṁ badhuṁ jāṇē chē.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
cms/verbs-webp/119406546.webp
મેળવો
તેણીને એક સુંદર ભેટ મળી.
Mēḷavō
tēṇīnē ēka sundara bhēṭa maḷī.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
cms/verbs-webp/113418330.webp
નક્કી કરો
તેણીએ નવી હેરસ્ટાઇલ નક્કી કરી છે.
Nakkī karō
tēṇī‘ē navī hērasṭā‘ila nakkī karī chē.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
cms/verbs-webp/80552159.webp
કામ
મોટરસાઇકલ તૂટી ગઈ છે; તે હવે કામ કરતું નથી.
Kāma
mōṭarasā‘ikala tūṭī ga‘ī chē; tē havē kāma karatuṁ nathī.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
cms/verbs-webp/120086715.webp
તપાસો
દંત ચિકિત્સક દર્દીના દાંતની તપાસ કરે છે.
Pūrṇa
śuṁ tamē pajhala pūrṇa karī śakaśō?
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
cms/verbs-webp/99207030.webp
આવી
વિમાન સમય પર આવ્યો.
Āvī
vimāna samaya para āvyō.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.