Từ vựng
Học động từ – Estonia
lahkuma
Palun ära lahku praegu!
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
kujutlema
Ta kujutleb iga päev midagi uut.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
avama
Laps avab oma kingituse.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
tõestama
Ta soovib tõestada matemaatilist valemit.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
valmistama
Ta valmistas talle suurt rõõmu.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
kommenteerima
Ta kommenteerib iga päev poliitikat.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
viskama
Ta viskab palli korvi.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
välja lülitama
Ta lülitab äratuse välja.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
kontrollima
Ta kontrollib, kes seal elab.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
piirama
Kas kaubandust peaks piirama?
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
hoolitsema
Meie majahoidja hoolitseb lumekoristuse eest.
chăm sóc
Người giữ cửa của chúng tôi chăm sóc việc gỡ tuyết.