Từ vựng
Học động từ – Estonia
saama
Ta saab vanaduses head pensioni.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
kirjutama
Ta kirjutas mulle eelmisel nädalal.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
harjutama
Ta harjutab iga päev oma rula.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
välja surema
Paljud loomad on tänapäeval välja surnud.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
raiskama
Energiat ei tohiks raisata.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
purju jääma
Ta jäi purju.
say rượu
Anh ấy đã say.
hüüdma
Poiss hüüab nii valjult kui saab.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
ära kolima
Meie naabrid kolivad ära.
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
toitma
Lapsed toidavad hobust.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
üllatama
Ta üllatas oma vanemaid kingitusega.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
koostööd tegema
Me töötame koos meeskonnana.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.