Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/116932657.webp
saama
Ta saab vanaduses head pensioni.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
cms/verbs-webp/71260439.webp
kirjutama
Ta kirjutas mulle eelmisel nädalal.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
cms/verbs-webp/123179881.webp
harjutama
Ta harjutab iga päev oma rula.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
cms/verbs-webp/117658590.webp
välja surema
Paljud loomad on tänapäeval välja surnud.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
cms/verbs-webp/132305688.webp
raiskama
Energiat ei tohiks raisata.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
cms/verbs-webp/99167707.webp
purju jääma
Ta jäi purju.
say rượu
Anh ấy đã say.
cms/verbs-webp/91906251.webp
hüüdma
Poiss hüüab nii valjult kui saab.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
cms/verbs-webp/122605633.webp
ära kolima
Meie naabrid kolivad ära.
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
cms/verbs-webp/120515454.webp
toitma
Lapsed toidavad hobust.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
cms/verbs-webp/125884035.webp
üllatama
Ta üllatas oma vanemaid kingitusega.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
cms/verbs-webp/118343897.webp
koostööd tegema
Me töötame koos meeskonnana.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
cms/verbs-webp/84819878.webp
kogema
Muinasjuturaamatute kaudu saab kogeda paljusid seiklusi.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.