Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/46998479.webp
arutama
Nad arutavad oma plaane.
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
cms/verbs-webp/110322800.webp
halvasti rääkima
Klassikaaslased räägivad temast halvasti.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
cms/verbs-webp/43483158.webp
rongiga minema
Ma lähen sinna rongiga.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
cms/verbs-webp/116166076.webp
maksma
Ta maksab krediitkaardiga veebis.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/104907640.webp
ära tooma
Laps toodi lasteaiast ära.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
cms/verbs-webp/75492027.webp
õhku tõusma
Lennuk on õhku tõusmas.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
cms/verbs-webp/114993311.webp
nägema
Prillidega näed paremini.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
cms/verbs-webp/117490230.webp
tellima
Ta tellib endale hommikusööki.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
cms/verbs-webp/67035590.webp
hüppama
Ta hüppas vette.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
cms/verbs-webp/50772718.webp
tühistama
Leping on tühistatud.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/104818122.webp
parandama
Ta tahtis kaablit parandada.
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
cms/verbs-webp/94193521.webp
keerama
Võid keerata vasakule.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.