Từ vựng
Học động từ – Estonia
välja tõmbama
Pistik tõmmatakse välja!
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
puhastama
Ta puhastab kööki.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
viskama
Ta viskab palli korvi.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
toitma
Lapsed toidavad hobust.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
sisenema
Laev siseneb sadamasse.
vào
Tàu đang vào cảng.
ostma
Nad soovivad osta maja.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
välja minema
Lapsed tahavad lõpuks välja minna.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
järele jooksma
Ema jookseb oma poja järele.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
vastama
Ta vastab alati esimesena.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
läbi viima
Ta viib läbi remondi.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
tagama
Kindlustus tagab kaitse õnnetuste korral.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.