Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
alla vaatama
Aknast sain ma rannale alla vaadata.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
minema ajama
Üks luik ajab teise minema.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
suurendama
Ettevõte on suurendanud oma tulu.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
korjama
Ta korjab midagi maast üles.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
väljuma
Ta väljub autost.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
püsti seisma
Ta ei suuda enam iseseisvalt püsti seista.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
lükkama
Auto seiskus ja seda tuli lükata.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
rääkima
Ta räägib talle saladust.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
ära eksima
Ma eksisin teel ära.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
moodustama
Me moodustame koos hea meeskonna.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
õppima
Minu ülikoolis õpib palju naisi.