Từ vựng
Học động từ – Estonia
maksma
Ta maksab krediitkaardiga veebis.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
helistama
Kes uksekella helistas?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
usaldama
Omanikud usaldavad oma koerad mulle jalutuskäiguks.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
pahandama
Ta pahandab, sest ta norskab alati.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
kogema
Muinasjuturaamatute kaudu saab kogeda paljusid seiklusi.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
lööma
Jalgratturit löödi.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
sisse laskma
Väljas sadas lund ja me lasime nad sisse.
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
töötama
Ta peab kõigi nende failide kallal töötama.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
jooksma
Ta jookseb igal hommikul rannas.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
välja tulema
Mis tuleb munast välja?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
vestlema
Nad vestlevad omavahel.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.