Từ vựng
Học động từ – Bồ Đào Nha (PT)
evitar
Ela evita seu colega de trabalho.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
receber
Posso receber internet muito rápida.
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
beber
Ela bebe chá.
uống
Cô ấy uống trà.
discutir
Os colegas discutem o problema.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
comandar
Ele comanda seu cachorro.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
levar
Ele leva o pacote pelas escadas.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
provar
Isso prova muito bem!
có vị
Món này có vị thật ngon!
levar
A mãe leva a filha de volta para casa.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
virar-se
Ele se virou para nos enfrentar.
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
explicar
Ela explica a ele como o dispositivo funciona.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
imaginar
Ela imagina algo novo todos os dias.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.