المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
يجب أن تحزر
يجب أن تحزر من أكون!
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
ستلد
ستلد قريبًا.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
يجلب
العامل يجلب الطعام.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
اختارت
اختارت تفاحة.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
تفسح المجال
العديد من البيوت القديمة يجب أن تفسح المجال للجديدة.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
يشتري
يريدون شراء منزل.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
دعم
ندعم إبداع طفلنا.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
يجدان
يجدان صعوبة في الوداع.
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
ستحصل
من فضلك انتظر، ستحصل على دورك قريبًا!
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
تقاوم
وحدة الإطفاء تقاوم الحريق من الجو.
ngủ
Em bé đang ngủ.
نام
الطفل ينام.