Từ vựng
Học động từ – Đan Mạch
løse
Han prøver forgæves at løse et problem.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
bekræfte
Hun kunne bekræfte den gode nyhed til sin mand.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
udstille
Moderne kunst udstilles her.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
annullere
Flyvningen er annulleret.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
forberede
De forbereder et lækkert måltid.
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
virke
Motorcyklen er i stykker; den virker ikke længere.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
tilbyde
Hun tilbød at vande blomsterne.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
hente
Barnet hentes fra børnehaven.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
dreje
Du må gerne dreje til venstre.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
chatte
Eleverne bør ikke chatte i timen.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
kaste
Han kaster vredt sin computer på gulvet.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.