Từ vựng
Học động từ – Croatia
svratiti
Liječnici svakodnevno svraćaju kod pacijenta.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
prolaziti pokraj
Vlak prolazi pokraj nas.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
sjediti
Mnogo ljudi sjedi u sobi.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
odbaciti
Ove stare gume moraju se posebno odbaciti.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
približiti se
Puževi se približavaju jedan drugome.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
zvati
Može zvati samo tijekom pauze za ručak.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
približiti se
Ona se približava stepenicama.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
spajati
Ovaj most spaja dvije četvrti.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
hodati
Ovom stazom se ne smije hodati.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
prijaviti se
Morate se prijaviti sa svojom lozinkom.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
hvalisati
Voli se hvalisati svojim novcem.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.