Từ vựng
Học động từ – Ba Lan
sprawdzać
Tego, czego nie wiesz, musisz sprawdzić.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
wpuszczać
Czy uchodźcy powinni być wpuszczani na granicach?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
wprowadzić
Proszę teraz wprowadzić kod.
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.
rozwiązywać
On próbuje na próżno rozwiązać problem.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
akceptować
Nie mogę tego zmienić, muszę to zaakceptować.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
chodzić
Tędy nie można chodzić.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
wpuszczać
Nigdy nie należy wpuszczać obcych.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
wydać
Wydawca wydaje te magazyny.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
zatrudnić
Firma chce zatrudnić więcej ludzi.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
myśleć
Kogo myślisz, że jest silniejszy?
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
pozbywać się
Te stare opony gumowe trzeba pozbyć się oddzielnie.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.