Từ vựng

Học động từ – Bulgaria

cms/verbs-webp/77738043.webp
започвам
Войниците започват.
zapochvam
Voĭnitsite zapochvat.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
cms/verbs-webp/123834435.webp
връщам
Уредът е дефектен; търговецът трябва да го върне.
vrŭshtam
Uredŭt e defekten; tŭrgovetsŭt tryabva da go vŭrne.
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
cms/verbs-webp/33688289.webp
пускам
Никога не трябва да пускаш непознати на вътре.
puskam
Nikoga ne tryabva da puskash nepoznati na vŭtre.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
cms/verbs-webp/120015763.webp
искам да изляза
Детето иска да излезе навън.
iskam da izlyaza
Deteto iska da izleze navŭn.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/87496322.webp
вземам
Тя взема лекарство всеки ден.
vzemam
Tya vzema lekarstvo vseki den.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
cms/verbs-webp/32312845.webp
изключвам
Групата го изключва.
izklyuchvam
Grupata go izklyuchva.
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
cms/verbs-webp/108991637.webp
избягвам
Тя избягва колегата си.
izbyagvam
Tya izbyagva kolegata si.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
cms/verbs-webp/71260439.webp
пиша на
Той ми писа миналата седмица.
pisha na
Toĭ mi pisa minalata sedmitsa.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
cms/verbs-webp/9754132.webp
надявам се на
Надявам се на късмет в играта.
nadyavam se na
Nadyavam se na kŭsmet v igrata.
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
cms/verbs-webp/114052356.webp
горя
Месото не трябва да се изгори на скарата.
gorya
Mesoto ne tryabva da se izgori na skarata.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
cms/verbs-webp/122010524.webp
предприемам
Аз съм предприел много пътешествия.
predpriemam
Az sŭm predpriel mnogo pŭteshestviya.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
cms/verbs-webp/102677982.webp
чувствам
Тя чувства бебето в корема си.
chuvstvam
Tya chuvstva bebeto v korema si.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.