Từ vựng
Học động từ – Armenia
լուծել
Նա ապարդյուն փորձում է ինչ-որ խնդիր լուծել։
lutsel
Na apardyun p’vordzum e inch’-vor khndir lutsel.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
կանգնել
Երկու ընկերները միշտ ցանկանում են տեր կանգնել միմյանց:
kangnel
Yerku ynkernery misht ts’ankanum yen ter kangnel mimyants’:
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
թող անցնի
Արդյո՞ք փախստականներին պետք է բաց թողնեն սահմաններով:
t’vogh ants’ni
Ardyo?k’ p’akhstakannerin petk’ e bats’ t’voghnen sahmannerov:
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
լվանալ
Մայրը լվանում է երեխային.
lvanal
Mayry lvanum e yerekhayin.
rửa
Người mẹ rửa con mình.
պառկել
Նրանք հոգնած պառկեցին։
parrkel
Nrank’ hognats parrkets’in.
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
թողնել
Նա ինձ մի կտոր պիցցա թողեց:
t’voghnel
Na indz mi ktor pits’ts’a t’voghets’:
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
սպառել
Այս սարքը չափում է, թե որքան ենք մենք սպառում:
sparrel
Ays sark’y ch’ap’um e, t’e vork’an yenk’ menk’ sparrum:
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
նշումներ կատարել
Ուսանողները նշումներ են անում այն ամենի մասին, ինչ ասում է ուսուցիչը:
nshumner katarel
Usanoghnery nshumner yen anum ayn ameni masin, inch’ asum e usuts’ich’y:
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
իմանալ
Գրեթե անգիր գիտի շատ գրքեր։
imanal
Gret’e angir giti shat grk’er.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
համեմատել
Նրանք համեմատում են իրենց թվերը:
hamematel
Nrank’ hamematum yen irents’ t’very:
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
համախմբվել
Հաճելի է, երբ երկու հոգի միասին են։
hamakhmbvel
Hacheli e, yerb yerku hogi miasin yen.
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.