Từ vựng

Học động từ – Phần Lan

cms/verbs-webp/106851532.webp
katsoa toisiaan
He katsoivat toisiaan pitkään.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
cms/verbs-webp/125526011.webp
tehdä
Vahingolle ei voitu tehdä mitään.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
cms/verbs-webp/125088246.webp
jäljitellä
Lapsi jäljittelee lentokonetta.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
cms/verbs-webp/88597759.webp
painaa
Hän painaa nappia.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
cms/verbs-webp/67035590.webp
hypätä
Hän hyppäsi veteen.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
cms/verbs-webp/75001292.webp
lähteä
Kun valo muuttui, autot lähtivät liikkeelle.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
cms/verbs-webp/59121211.webp
soittaa
Kuka soitti ovikelloa?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
cms/verbs-webp/123498958.webp
näyttää
Hän näyttää lapselleen maailmaa.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
cms/verbs-webp/100565199.webp
syödä aamiaista
Pidämme aamiaisen syömisestä sängyssä.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
cms/verbs-webp/105504873.webp
haluta lähteä
Hän haluaa lähteä hotellistaan.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
cms/verbs-webp/113577371.webp
tuoda sisään
Ei pitäisi tuoda saappaita sisälle.
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
cms/verbs-webp/121520777.webp
nousta ilmaan
Lentokone juuri nousi ilmaan.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.