Słownictwo
Naucz się przysłówków – wietnamski
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
sam
Spędzam wieczór całkiem sam.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
kiedykolwiek
Możesz do nas dzwonić kiedykolwiek.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
na pół
Szklanka jest na pół pusta.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
właśnie
Ona właśnie się obudziła.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
na zewnątrz
Dzisiaj jemy na zewnątrz.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
wkrótce
Ona może wkrótce wrócić do domu.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
już
Dom jest już sprzedany.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
tam
Cel jest tam.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
wszystkie
Tutaj można zobaczyć wszystkie flagi świata.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
bardzo
Dziecko jest bardzo głodne.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
na nim
Wchodzi na dach i siada na nim.