Ordforråd
Lær adverb – Vietnamese
lại
Họ gặp nhau lại.
igjen
Dei møttes igjen.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
om morgonen
Eg har mykje stress på jobb om morgonen.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ganske
Ho er ganske slank.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
ofte
Vi burde møtast oftare!
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
alltid
Det har alltid vore ein innsjø her.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
òg
Venninna hennar er òg full.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
veldig
Barnet er veldig sultent.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
ned
Han flyg ned i dalen.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
saman
Vi lærer saman i ei lita gruppe.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
rundt
Ein bør ikkje snakke rundt eit problem.
gần như
Bình xăng gần như hết.
nesten
Tanken er nesten tom.