Лексіка

Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская

cms/adverbs-webp/10272391.webp
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
ужо
Ён ужо спіць.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
усюды
Пластык усюды.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
навокал
Не трэба гаварыць навокал праблемы.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
але
Дом маленькі, але романтычны.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
разам
Абодва любяць гуляць разам.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
ніколі
Нельга ніколі пакідаць.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
дасць
Яна дасьць худоблая.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
таксама
Гэтыя людзі розныя, але таксама аптымістычныя!
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
ужо
Дом ужо прададзены.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
правільна
Слова напісана не правільна.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
вельмі
Дзіця вельмі галоднае.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
на
Ён лазіць на дах і сядзіць на ім.