Лексіка
Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
ужо
Ён ужо спіць.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
усюды
Пластык усюды.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
навокал
Не трэба гаварыць навокал праблемы.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
але
Дом маленькі, але романтычны.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
разам
Абодва любяць гуляць разам.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
ніколі
Нельга ніколі пакідаць.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
дасць
Яна дасьць худоблая.
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
таксама
Гэтыя людзі розныя, але таксама аптымістычныя!
đã
Ngôi nhà đã được bán.
ужо
Дом ужо прададзены.
đúng
Từ này không được viết đúng.
правільна
Слова напісана не правільна.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
вельмі
Дзіця вельмі галоднае.