Từ vựng
Học động từ – Trung (Giản thể)
服务
狗喜欢为主人服务。
Fúwù
gǒu xǐhuān wéi zhǔrén fúwù.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
逃跑
有些孩子从家里逃跑。
Táopǎo
yǒuxiē háizi cóng jiālǐ táopǎo.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
生气
因为他总是打鼾,所以她很生气。
Shēngqì
yīnwèi tā zǒng shì dǎhān, suǒyǐ tā hěn shēngqì.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
被撞
一名骑自行车的人被汽车撞了。
Bèi zhuàng
yī míng qí zìxíngchē de rén bèi qìchē zhuàngle.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
损坏
事故中有两辆车被损坏。
Sǔnhuài
shìgù zhōng yǒu liǎng liàng chē bèi sǔnhuài.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
带领
最有经验的徒步旅行者总是带头。
Dàilǐng
zuì yǒu jīngyàn de túbù lǚxíng zhě zǒng shì dàitóu.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
强调
你可以用化妆强调你的眼睛。
Qiángdiào
nǐ kěyǐ yòng huàzhuāng qiángdiào nǐ de yǎnjīng.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
从事
她从事一种不寻常的职业。
Cóngshì
tā cóngshì yī zhǒng bù xúncháng de zhíyè.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
进去
她走进了海。
Jìnqù
tā zǒu jìnle hǎi.
vào
Cô ấy vào biển.
抗议
人们抗议不公正。
Kàngyì
rénmen kàngyì bù gōngzhèng.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
洗
妈妈正在给孩子洗澡。
Xǐ
māmā zhèngzài gěi háizi xǐzǎo.
rửa
Người mẹ rửa con mình.