Từ vựng

Học động từ – Ba Tư

cms/verbs-webp/44848458.webp
توقف کردن
شما باید در چراغ قرمز توقف کنید.
twqf kerdn
shma baad dr cheragh qrmz twqf kenad.
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
cms/verbs-webp/101938684.webp
انجام دادن
او تعمیرات را انجام می‌دهد.
anjam dadn
aw t’emarat ra anjam ma‌dhd.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
cms/verbs-webp/72855015.webp
دریافت کردن
او هدیه بسیار خوبی دریافت کرد.
draaft kerdn
aw hdah bsaar khwba draaft kerd.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/129674045.webp
خریدن
ما بسیار هدیه خریده‌ایم.
khradn
ma bsaar hdah khradh‌aam.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
cms/verbs-webp/98561398.webp
مخلوط کردن
نقاش رنگ‌ها را مخلوط می‌کند.
mkhlwt kerdn
nqash rngu‌ha ra mkhlwt ma‌kend.
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
cms/verbs-webp/111750395.webp
برگشتن
او نمی‌تواند به تنهایی برگردد.
brgushtn
aw nma‌twand bh tnhaaa brgurdd.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
cms/verbs-webp/102631405.webp
فراموش کردن
او نمی‌خواهد گذشته را فراموش کند.
framwsh kerdn
aw nma‌khwahd gudshth ra framwsh kend.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
cms/verbs-webp/63244437.webp
پوشاندن
او صورت خود را می‌پوشاند.
pewshandn
aw swrt khwd ra ma‌pewshand.
che
Cô ấy che mặt mình.
cms/verbs-webp/97188237.webp
رقصیدن
آن‌ها با عشق یک تانگو را می‌رقصند.
rqsadn
an‌ha ba ’eshq ake tanguw ra ma‌rqsnd.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
cms/verbs-webp/119302514.webp
زنگ زدن
دختر دارد به دوستش زنگ می‌زند.
zngu zdn
dkhtr dard bh dwstsh zngu ma‌znd.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
cms/verbs-webp/96710497.webp
سبقت گرفتن
والها از همه حیوانات در وزن سبقت می‌گیرند.
sbqt gurftn
walha az hmh hawanat dr wzn sbqt ma‌guarnd.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
cms/verbs-webp/120370505.webp
دور انداختن
چیزی از کشو ندور!
dwr andakhtn
cheaza az keshw ndwr!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!