Từ vựng
Học động từ – Macedonia
бои
Тој ја бои стената во бело.
boi
Toj ja boi stenata vo belo.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
увози
Многу производи се увезени од други земји.
uvozi
Mnogu proizvodi se uvezeni od drugi zemji.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
изненадува
Таа ги изненади своите родители со подарок.
iznenaduva
Taa gi iznenadi svoite roditeli so podarok.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
бега
Нашиот син сакаше да бега од дома.
bega
Našiot sin sakaše da bega od doma.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
излегува
Таа излегува од колата.
izleguva
Taa izleguva od kolata.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
гори
Оган гори во каминот.
gori
Ogan gori vo kaminot.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
пишува
Тој пишува писмо.
pišuva
Toj pišuva pismo.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
буди
Тој управо се буди.
budi
Toj upravo se budi.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
следи
Пилците секогаш ја следат нивната мајка.
sledi
Pilcite sekogaš ja sledat nivnata majka.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
работи за
Тој тешко работеше за своите добри оценки.
raboti za
Toj teško raboteše za svoite dobri ocenki.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
затвора
Таа ги затвора завесите.
zatvora
Taa gi zatvora zavesite.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.