Từ vựng

Học động từ – Nga

cms/verbs-webp/104907640.webp
забирать
Ребенка забирают из детского сада.
zabirat‘
Rebenka zabirayut iz detskogo sada.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
cms/verbs-webp/106851532.webp
смотреть друг на друга
Они смотрели друг на друга долгое время.
smotret‘ drug na druga
Oni smotreli drug na druga dolgoye vremya.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
cms/verbs-webp/85968175.webp
повреждать
В аварии было повреждено две машины.
povrezhdat‘
V avarii bylo povrezhdeno dve mashiny.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/38753106.webp
говорить
В кинотеатре не следует говорить слишком громко.
govorit‘
V kinoteatre ne sleduyet govorit‘ slishkom gromko.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
cms/verbs-webp/118214647.webp
выглядеть
Как ты выглядишь?
vyglyadet‘
Kak ty vyglyadish‘?
trông giống
Bạn trông như thế nào?
cms/verbs-webp/18473806.webp
дождаться
Пожалуйста, подождите, скоро ваша очередь!
dozhdat‘sya
Pozhaluysta, podozhdite, skoro vasha ochered‘!
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
cms/verbs-webp/109766229.webp
чувствовать
Он часто чувствует себя одиноким.
chuvstvovat‘
On chasto chuvstvuyet sebya odinokim.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
cms/verbs-webp/95655547.webp
пустить вперед
Никто не хочет пустить его вперед у кассы в супермаркете.
pustit‘ vpered
Nikto ne khochet pustit‘ yego vpered u kassy v supermarkete.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
cms/verbs-webp/68841225.webp
понимать
Я не могу понять тебя!
ponimat‘
YA ne mogu ponyat‘ tebya!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
cms/verbs-webp/43956783.webp
убегать
Наша кошка убежала.
ubegat‘
Nasha koshka ubezhala.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
cms/verbs-webp/70864457.webp
приносить
Доставщик приносит еду.
prinosit‘
Dostavshchik prinosit yedu.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
cms/verbs-webp/90617583.webp
поднимать
Он поднимает посылку по лестнице.
podnimat‘
On podnimayet posylku po lestnitse.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.