Từ vựng
Học động từ – Phần Lan
herätä
Hän on juuri herännyt.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
äänestää
Äänestetään ehdokkaan puolesta tai vastaan.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
soittaa
Kuka soitti ovikelloa?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
vastata
Hän vastasi kysymyksellä.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
kuulua
Vaimoni kuuluu minulle.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
istua
Monet ihmiset istuvat huoneessa.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
nousta ilmaan
Lentokone juuri nousi ilmaan.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
julkaista
Mainoksia julkaistaan usein sanomalehdissä.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
avata
Lapsi avaa lahjansa.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
rakentaa
Lapset rakentavat korkeaa tornia.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
valita
Hän otti puhelimen ja valitsi numeron.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.