Từ vựng

Học động từ – Phần Lan

cms/verbs-webp/93150363.webp
herätä
Hän on juuri herännyt.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
cms/verbs-webp/95190323.webp
äänestää
Äänestetään ehdokkaan puolesta tai vastaan.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
cms/verbs-webp/59121211.webp
soittaa
Kuka soitti ovikelloa?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
cms/verbs-webp/129945570.webp
vastata
Hän vastasi kysymyksellä.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
cms/verbs-webp/27076371.webp
kuulua
Vaimoni kuuluu minulle.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/103910355.webp
istua
Monet ihmiset istuvat huoneessa.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
cms/verbs-webp/121520777.webp
nousta ilmaan
Lentokone juuri nousi ilmaan.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
cms/verbs-webp/102397678.webp
julkaista
Mainoksia julkaistaan usein sanomalehdissä.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
cms/verbs-webp/74119884.webp
avata
Lapsi avaa lahjansa.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/118011740.webp
rakentaa
Lapset rakentavat korkeaa tornia.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cms/verbs-webp/89635850.webp
valita
Hän otti puhelimen ja valitsi numeron.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
cms/verbs-webp/51120774.webp
ripustaa
Talvella he ripustavat linnunpöntön.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.