Từ vựng
Học động từ – Ukraina
тікати
Наш син хотів втекти з дому.
tikaty
Nash syn khotiv vtekty z domu.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
битися
Спортсмени б‘ються між собою.
bytysya
Sport·smeny b‘yutʹsya mizh soboyu.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
отримувати
Вона отримала дуже гарний подарунок.
otrymuvaty
Vona otrymala duzhe harnyy podarunok.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
накривати
Вона накрила хліб сиром.
nakryvaty
Vona nakryla khlib syrom.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
володіти
Я володію червоним спортивним автомобілем.
volodity
YA volodiyu chervonym sportyvnym avtomobilem.
sở hữu
Tôi sở hữu một chiếc xe thể thao màu đỏ.
зупинити
Жінка зупиняє автомобіль.
zupynyty
Zhinka zupynyaye avtomobilʹ.
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
рахувати
Вона рахує монети.
rakhuvaty
Vona rakhuye monety.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
вирішити
Вона не може вирішити, в якому взутті йти.
vyrishyty
Vona ne mozhe vyrishyty, v yakomu vzutti yty.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
кидати
Він кидає м‘яч у кошик.
kydaty
Vin kydaye m‘yach u koshyk.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
чистити
Вона чистить кухню.
chystyty
Vona chystytʹ kukhnyu.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
паркувати
Велосипеди припарковані перед будинком.
parkuvaty
Velosypedy pryparkovani pered budynkom.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.