Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/85191995.webp
ร่วมกัน
สิ้นสุดการต่อสู้ของคุณและได้ร่วมกันที่สุด!
R̀wm kạn
s̄îns̄ud kār t̀xs̄ū̂ k̄hxng khuṇ læa dị̂ r̀wm kạn thī̀s̄ud!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
cms/verbs-webp/105224098.webp
ยืนยัน
เธอสามารถยืนยันข่าวดีให้สามีของเธอได้
yụ̄nyạn
ṭhex s̄āmārt̄h yụ̄nyạn k̄h̀āwdī h̄ı̂ s̄āmī k̄hxng ṭhex dị̂
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
cms/verbs-webp/101709371.webp
ผลิต
สามารถผลิตอย่างถูกต้นทุนด้วยหุ่นยนต์
p̄hlit
s̄āmārt̄h p̄hlit xỳāng t̄hūk t̂nthun d̂wy h̄ùn ynt̒
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
cms/verbs-webp/120900153.webp
ออก
เด็กๆต้องการออกไปนอกบ้านในที่สุด
xxk
dĕk«t̂xngkār xxk pị nxk b̂ān nı thī̀s̄ud
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/98060831.webp
พิมพ์
สำนักพิมพ์นี้เป็นผู้ปล่อยนิตยสารเหล่านี้
phimph̒
s̄ảnạk phimph̒ nī̂ pĕn p̄hū̂ pl̀xy nitys̄ār h̄el̀ā nī̂
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/120515454.webp
ให้อาหาร
เด็กๆ กำลังให้อาหารม้า.
h̄ı̂ xāh̄ār
dĕk«kảlạng h̄ı̂ xāh̄ār m̂ā.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
cms/verbs-webp/99769691.webp
ผ่าน
รถไฟกำลังผ่านไปข้างเรา
p̄h̀ān
rt̄hfị kảlạng p̄h̀ān pị k̄ĥāng reā
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
cms/verbs-webp/120801514.webp
คิดถึง
ฉันจะคิดถึงคุณมาก!
Khidt̄hụng
c̄hạn ca khidt̄hụng khuṇ māk!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
cms/verbs-webp/116395226.webp
พาไป
รถบรรทุกขยะพาขยะของเราไป
phāpị
rt̄h brrthuk k̄hya phā k̄hya k̄hxng reā pị
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
cms/verbs-webp/44127338.webp
ยุติ
เขายุติงานของเขา
yuti
k̄heā yuti ngān k̄hxng k̄heā
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
cms/verbs-webp/34664790.webp
แพ้
สุนัขที่อ่อนแอแพ้ในการต่อสู้
Phæ̂
s̄unạk̄h thī̀ x̀xnxæ phæ̂ nı kār t̀xs̄ū̂
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
cms/verbs-webp/102823465.webp
แสดง
ฉันสามารถแสดงวีซ่าในพาสปอร์ตของฉัน
s̄ædng
c̄hạn s̄āmārt̄h s̄ædng wīs̀ā nı phās̄ pxr̒t k̄hxng c̄hạn
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.