Từ vựng
Học động từ – Marathi
उघडा बोलणे
तिच्याला तिच्या मित्राला उघडा बोलायचं आहे.
Ughaḍā bōlaṇē
ticyālā ticyā mitrālā ughaḍā bōlāyacaṁ āhē.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
ठरवणे
तिने नवीन हेअरस्टाईल ठरवलेली आहे.
Ṭharavaṇē
tinē navīna hē‘arasṭā‘īla ṭharavalēlī āhē.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
कारण असणे
अतिशय जास्त लोक लवकरच गोंधळ कारणता येतात.
Kāraṇa asaṇē
atiśaya jāsta lōka lavakaraca gōndhaḷa kāraṇatā yētāta.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
नाव सांगणे
तुम्ही किती देशांची नावे सांगू शकता?
Nāva sāṅgaṇē
tumhī kitī dēśān̄cī nāvē sāṅgū śakatā?
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
दिवाळी जाणे
व्यापार लवकरच दिवाळी जाणार असेल.
Divāḷī jāṇē
vyāpāra lavakaraca divāḷī jāṇāra asēla.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
मारणे
पालकांनी त्यांच्या मुलांना मारू नका.
Māraṇē
pālakānnī tyān̄cyā mulānnā mārū nakā.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
भाड्याने देणे
तो त्याचं घर भाड्याने देतोय.
Bhāḍyānē dēṇē
tō tyācaṁ ghara bhāḍyānē dētōya.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
परिचय करवणे
तेल जमिनीत परिचय केला पाहिजे नाही.
Paricaya karavaṇē
tēla jaminīta paricaya kēlā pāhijē nāhī.
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
सुधारणे
शिक्षक विद्यार्थ्यांची निबंधांची सुधारणा करतो.
Sudhāraṇē
śikṣaka vidyārthyān̄cī nibandhān̄cī sudhāraṇā karatō.
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
शोधणे
व्यक्तींना बाह्यांतरिक जगात शोधायचं आहे.
Śōdhaṇē
vyaktīnnā bāhyāntarika jagāta śōdhāyacaṁ āhē.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
धकेलणे
त्यांनी त्या माणसाला पाण्यात धकेललं.
Dhakēlaṇē
tyānnī tyā māṇasālā pāṇyāta dhakēlalaṁ.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.