Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/90032573.webp
ști
Copiii sunt foarte curioși și deja știu multe.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
cms/verbs-webp/123237946.webp
întâmpla
Aici s-a întâmplat un accident.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
cms/verbs-webp/111160283.webp
imagina
Ea își imaginează ceva nou în fiecare zi.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
cms/verbs-webp/35862456.webp
începe
O nouă viață începe cu căsătoria.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
cms/verbs-webp/112755134.webp
suna
Ea poate suna doar în pauza de prânz.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/91442777.webp
călca pe
Nu pot călca pe pământ cu acest picior.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
cms/verbs-webp/71260439.webp
scrie
El mi-a scris săptămâna trecută.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
cms/verbs-webp/123203853.webp
cauza
Alcoolul poate cauza dureri de cap.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
cms/verbs-webp/122394605.webp
schimba
Mecanicul de mașini schimbă anvelopele.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cms/verbs-webp/81025050.webp
lupta
Atleții se luptă unul cu altul.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
cms/verbs-webp/69591919.webp
închiria
El a închiriat o mașină.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/93150363.webp
trezi
Tocmai s-a trezit.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.