Từ vựng

Học động từ – Phần Lan

cms/verbs-webp/45022787.webp
tappaa
Minä tapan tuon kärpäsen!
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
cms/verbs-webp/122398994.webp
tappaa
Ole varovainen, voit tappaa jonkun tuolla kirveellä!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
cms/verbs-webp/96748996.webp
jatkaa
Karavaani jatkaa matkaansa.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cms/verbs-webp/92145325.webp
katsoa
Hän katsoo reiästä.
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
cms/verbs-webp/65313403.webp
mennä alas
Hän menee alas portaita.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
cms/verbs-webp/117311654.webp
kantaa
He kantavat lapsiaan selässään.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
cms/verbs-webp/59121211.webp
soittaa
Kuka soitti ovikelloa?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
cms/verbs-webp/114379513.webp
peittää
Lumpeet peittävät veden.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/104820474.webp
kuulostaa
Hänen äänensä kuulostaa fantastiselta.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
cms/verbs-webp/118583861.webp
osata
Pikkuinen osaa jo kastella kukkia.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
cms/verbs-webp/71991676.webp
jättää jälkeensä
He jättivät vahingossa lapsensa asemalle.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
cms/verbs-webp/34567067.webp
etsiä
Poliisi etsii tekijää.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.