Từ vựng

Học động từ – Kyrgyz

cms/verbs-webp/107996282.webp
көрсөтүү
Мугалим тактадагы мисалга көрсөтөт.
körsötüü
Mugalim taktadagı misalga körsötöt.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
cms/verbs-webp/33463741.webp
ачуу
Салгыны мен үчүн ачары аласыңбы?
açuu
Salgını men üçün açarı alasıŋbı?
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
cms/verbs-webp/106787202.webp
кайтуу
Ата баягы кайтты.
kaytuu
Ata bayagı kayttı.
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
cms/verbs-webp/94482705.webp
тержиме кылуу
Ал алты тилдерди арасында тержиме кылып берет.
terjime kıluu
Al altı tilderdi arasında terjime kılıp beret.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
cms/verbs-webp/87496322.webp
алуу
Ал жан жүздөгү дары өзгөчө алат.
aluu
Al jan jüzdögü darı özgöçö alat.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
cms/verbs-webp/87153988.webp
активдестирүү
Биз машина учурдарына альтернативаларды активдестирүү керек.
aktivdestirüü
Biz maşina uçurdarına alternativalardı aktivdestirüü kerek.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
cms/verbs-webp/64053926.webp
ашып кетүү
Атлеттер даректи ашып кеттет.
aşıp ketüü
Atletter darekti aşıp kettet.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
cms/verbs-webp/99455547.webp
кабыл алуу
Кейбир адамдар чындыкты кабыл алгысы келбейт.
kabıl aluu
Keybir adamdar çındıktı kabıl algısı kelbeyt.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
cms/verbs-webp/112290815.webp
чөзүү
Ол маселе чөзгөнчө аракет кылган жок.
çözüü
Ol masele çözgönçö araket kılgan jok.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/90287300.webp
чалуу
Сиз зыңга чалганын эситесизби?
çaluu
Siz zıŋga çalganın esitesizbi?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
cms/verbs-webp/105854154.webp
тишкенекке чабышуу
Ит бир жактан тишкенекке чабышып жатат.
tişkenekke çabışuu
İt bir jaktan tişkenekke çabışıp jatat.
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
cms/verbs-webp/32685682.webp
танышуу
Бала атасы менен энесинин талашканын танышат.
tanışuu
Bala atası menen enesinin talaşkanın tanışat.
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.