Từ vựng
Học động từ – Thái
เป็นของ
ภรรยาของฉันเป็นของฉัน
pĕn k̄hxng
p̣hrryā k̄hxng c̄hạn pĕn k̄hxng c̄hạn
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
ใช้
เราใช้หน้ากากป้องกันควันในไฟ
chı̂
reā chı̂ h̄n̂ākāk p̂xngkạn khwạn nı fị
sử dụng
Chúng tôi sử dụng mặt nạ trong đám cháy.
เข้า
เธอเข้าสู่ทะเล
k̄hêā
ṭhex k̄hêā s̄ū̀ thale
vào
Cô ấy vào biển.
ส่ง
เขากำลังส่งจดหมาย
s̄̀ng
k̄heā kảlạng s̄̀ng cdh̄māy
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
มีอยู่
ไดโนเสาร์ไม่มีอยู่ในปัจจุบัน
mī xyū̀
dịnos̄eār̒ mị̀mī xyū̀ nı pạccubạn
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
สามารถ
ตัวเล็กสามารถรดน้ำดอกไม้ได้แล้ว
s̄āmārt̄h
tạw lĕk s̄āmārt̄h rdn̂ả dxkmị̂ dị̂ læ̂w
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
ถูกขับ
น่าเสียดายมากว่าสัตว์มากถูกขับโดยรถยนต์
t̄hūk k̄hạb
ǹā s̄eīydāy mākẁā s̄ạtw̒ māk t̄hūk k̄hạb doy rt̄hynt̒
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
หวัง
หลายคนหวังในอนาคตที่ดีกว่าในยุโรป.
H̄wạng
h̄lāy khn h̄wạng nı xnākht thī̀ dī kẁā nı yurop.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
ค้นพบ
กลุ่มของนักเรือค้นพบแผ่นดินใหม่.
Kĥn phb
klùm k̄hxng nạk reụ̄x kĥn phb p̄hæ̀ndin h̄ım̀.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
ทิ้งไว้
พวกเขาไม่ได้ตั้งใจทิ้งลูกของพวกเขาไว้ที่สถานี
thîng wị̂
phwk k̄heā mị̀ dị̂ tậngcı thîng lūk k̄hxng phwk k̄heā wị̂ thī̀ s̄t̄hānī
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
ระฆัง
คุณได้ยินระฆังดังขึ้นไหม?
Raḳhạng
khuṇ dị̂yin raḳhạng dạng k̄hụ̂n h̄ịm?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?