Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/82378537.webp
กำจัด
ยางรถยนต์เก่าต้องการการกำจัดเฉพาะ.
Kảcạd
yāng rt̄hynt̒ kèā t̂xngkār kār kảcạd c̄hephāa.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/114379513.webp
ปกคลุม
ดอกบัวปกคลุมน้ำ
pkkhlum
dxkbạw pkkhlum n̂ả
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/51119750.webp
หาทาง
ฉันสามารถหาทางในเขาวงกตได้ดี.
H̄ā thāng
c̄hạn s̄āmārt̄h h̄ā thāngnı k̄heā wngkt dị̂ dī.
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
cms/verbs-webp/86215362.webp
ส่ง
บริษัทนี้ส่งของไปทั่วโลก
s̄̀ng
bris̄ʹạth nī̂ s̄̀ng k̄hxng pị thạ̀w lok
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
cms/verbs-webp/125385560.webp
ล้าง
แม่ล้างลูกชายของเธอ
l̂āng
mæ̀ l̂āng lūkchāy k̄hxng ṭhex
rửa
Người mẹ rửa con mình.
cms/verbs-webp/105238413.webp
บันทึก
คุณสามารถบันทึกเงินจากการทำความร้อนได้
bạnthụk
khuṇ s̄āmārt̄h bạnthụk ngein cāk kār thảkhwām r̂xn dị̂
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
cms/verbs-webp/68779174.webp
แทน
ทนายแทนลูกค้าของพวกเขาในศาล
thæn
thnāy thæn lūkkĥā k̄hxng phwk k̄heā nı ṣ̄āl
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
cms/verbs-webp/106608640.webp
ใช้
เด็กเล็กๆ ยังใช้แท็บเล็ต
chı̂
dĕk lĕk«yạng chı̂ thæ̆blĕt
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/84314162.webp
แพร่ออก
เขาแพร่แขนของเขาอย่างกว้างขวาง
phær̀ xxk
k̄heā phær̀ k̄hæn k̄hxng k̄heā xỳāng kŵāngk̄hwāng
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
cms/verbs-webp/112755134.webp
เรียก
เธอสามารถเรียกได้เฉพาะในช่วงเวลาพักเที่ยง
reīyk
ṭhex s̄āmārt̄h reīyk dị̂ c̄hephāa nı ch̀wng welā phạk theī̀yng
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/89084239.webp
ลด
ฉันจำเป็นต้องลดค่าใช้จ่ายในการทำความร้อน
ld
c̄hạn cảpĕn t̂xng ld kh̀ā chı̂ c̀āy nı kār thảkhwām r̂xn
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
cms/verbs-webp/113671812.webp
แบ่งปัน
เราต้องเรียนรู้ที่จะแบ่งปันความมั่งคั่งของเรา
bæ̀ngpạn
reā t̂xng reīyn rū̂ thī̀ ca bæ̀ngpạn khwām mạ̀ngkhạ̀ng k̄hxng reā
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.