Từ vựng
Học động từ – Armenia
անցնել
Կարո՞ղ է կատուն անցնել այս անցքով:
ants’nel
Karo?gh e katun ants’nel ays ants’k’ov:
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
կապար
Նա ձեռքով տանում է աղջկան։
kapar
Na dzerrk’ov tanum e aghjkan.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
բարձրացնել
Մայրը բարձրացնում է իր երեխային:
bardzrats’nel
Mayry bardzrats’num e ir yerekhayin:
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
զարմանալ
Նա զարմացավ, երբ ստացավ լուրը։
zarmanal
Na zarmats’av, yerb stats’av lury.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
սահմանափակում
Արդյո՞ք առևտուրը պետք է սահմանափակվի:
sahmanap’akum
Ardyo?k’ arrevtury petk’ e sahmanap’akvi:
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
հետ վերցնել
Սարքը թերի է; մանրածախ վաճառողը պետք է հետ վերցնի այն:
het verts’nel
Sark’y t’eri e; manratsakh vacharroghy petk’ e het verts’ni ayn:
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
աշխատանքի
Մոտոցիկլետը կոտրված է; այն այլևս չի աշխատում:
ashkhatank’i
Motots’iklety kotrvats e; ayn aylevs ch’i ashkhatum:
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
նստել
Նա նստում է ծովի մոտ մայրամուտին:
nstel
Na nstum e tsovi mot mayramutin:
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
ուշադրություն դարձնել
Պետք է ուշադրություն դարձնել ճանապարհային նշաններին.
ushadrut’yun dardznel
Petk’ e ushadrut’yun dardznel chanaparhayin nshannerin.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
ուզում եմ դուրս գալ
Երեխան ցանկանում է դուրս գալ դրսում:
uzum yem durs gal
Yerekhan ts’ankanum e durs gal drsum:
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
հետ դնել
Շուտով մենք ստիպված կլինենք նորից հետ դնել ժամացույցը:
het dnel
Shutov menk’ stipvats klinenk’ norits’ het dnel zhamats’uyts’y:
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.