Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/75492027.webp
ลุย
เครื่องบินกำลังลุยขึ้น
luy
kherụ̄̀xngbin kảlạng luy k̄hụ̂n
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
cms/verbs-webp/71612101.webp
เข้า
รถไฟใต้ดินเพิ่งเข้าสถานี
k̄hêā
rt̄hfị tı̂din pheìng k̄hêā s̄t̄hānī
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
cms/verbs-webp/32796938.webp
ส่ง
เธอต้องการส่งจดหมายไปเดี๋ยวนี้
s̄̀ng
ṭhex t̂xngkār s̄̀ng cdh̄māy pị deī̌ywnī̂
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
cms/verbs-webp/65840237.webp
ส่ง
ของจะถูกส่งให้ฉันในแพ็คเกจ
s̄̀ng
k̄hxng ca t̄hūk s̄̀ng h̄ı̂ c̄hạn nı phæ̆khkec
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
cms/verbs-webp/110056418.webp
พูด
นักการเมืองกำลังพูดข้างหน้านักศึกษาหลายคน
Phūd
nạkkārmeụ̄xng kảlạng phūd k̄ĥāng h̄n̂ā nạkṣ̄ụks̄ʹā h̄lāy khn
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
cms/verbs-webp/59250506.webp
เสนอ
เธอเสนอที่จะรดดอกไม้
s̄enx
ṭhex s̄enx thī̀ ca rd dxkmị̂
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/90617583.webp
นำขึ้น
เขานำพัสดุขึ้นบันได
nả k̄hụ̂n
k̄heā nả phạs̄du k̄hụ̂n bạndị
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
cms/verbs-webp/119611576.webp
ตี
รถไฟตีรถยนต์
rt̄hfị tī rt̄hynt̒
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
cms/verbs-webp/110646130.webp
ปกคลุม
เธอได้ปกคลุมขนมปังด้วยชีส
pkkhlum
ṭhex dị̂ pkkhlum k̄hnmpạng d̂wy chīs̄
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
cms/verbs-webp/113136810.webp
ส่ง
แพ็คเกจนี้จะถูกส่งไปเร็วๆนี้
s̄̀ng
phæ̆khkec nī̂ ca t̄hūk s̄̀ng pị rĕw«nī̂
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
cms/verbs-webp/73751556.webp
อธิษฐาน
เขาอธิษฐานเงียบ ๆ
xṭhis̄ʹṭ̄hān
k̄heā xṭhis̄ʹṭ̄hān ngeīyb «
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
cms/verbs-webp/120452848.webp
รู้
เธอรู้หนังสือหลายเล่มจนแทบจะดวลจำได้
rū̂
ṭhex rū̂ h̄nạngs̄ụ̄x h̄lāy lèm cn thæb ca dwl cả dị̂
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.