Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/124458146.webp
มอบ
เจ้าของมอบสุนัขของพวกเขาให้ฉันเพื่อไปเดิน
mxb
cêāk̄hxng mxb s̄unạk̄h k̄hxng phwk k̄heā h̄ı̂ c̄hạn pheụ̄̀x pị dein
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
cms/verbs-webp/29285763.webp
ถูกตัดตอน
ตำแหน่งงานหลายๆ ตำแหน่งจะถูกตัดตอนในบริษัทนี้เร็วๆ นี้
t̄hūk tạdtxn
tảh̄æǹng ngān h̄lāy«tảh̄æǹng ca t̄hūk tạdtxn nı bris̄ʹạth nī̂ rĕw«nī̂
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
cms/verbs-webp/59552358.webp
จัดการ
ใครจัดการเงินในครอบครัวของคุณ?
Cạdkār
khır cạdkār ngein nı khrxbkhrạw k̄hxng khuṇ?
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
cms/verbs-webp/70864457.webp
ส่งมอบ
บุคคลส่งมอบกำลังนำอาหารมา
s̄̀ng mxb
bukhkhl s̄̀ng mxb kảlạng nả xāh̄ār mā
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
cms/verbs-webp/93792533.webp
หมายถึง
สัญลักษณ์นี้บนพื้นหมายถึงอะไร?
H̄māy t̄hụng
s̄ạỵlạks̄ʹṇ̒ nī̂ bn phụ̄̂n h̄māy t̄hụng xarị?
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
cms/verbs-webp/107273862.webp
เชื่อมโยงกัน
ประเทศทุกประเทศบนโลกเชื่อมโยงกัน
cheụ̄̀xm yong kạn
pratheṣ̄ thuk pratheṣ̄ bn lok cheụ̄̀xm yong kạn
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
cms/verbs-webp/61806771.webp
นำ
ข่าวสารนำพัสดุมา
nả
k̄h̀āws̄ār nả phạs̄du mā
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
cms/verbs-webp/113842119.webp
ผ่าน
ยุคกลางได้ผ่านไปแล้ว
p̄h̀ān
yukh klāng dị̂ p̄h̀ān pị læ̂w
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
cms/verbs-webp/71991676.webp
ทิ้งไว้
พวกเขาไม่ได้ตั้งใจทิ้งลูกของพวกเขาไว้ที่สถานี
thîng wị̂
phwk k̄heā mị̀ dị̂ tậngcı thîng lūk k̄hxng phwk k̄heā wị̂ thī̀ s̄t̄hānī
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
cms/verbs-webp/110641210.webp
ตื่นเต้น
ทิวทัศน์ทำให้เขาตื่นเต้น
tụ̄̀ntên
thiwthạṣ̄n̒ thảh̄ı̂ k̄heā tụ̄̀ntên
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
cms/verbs-webp/108286904.webp
ดื่ม
วัวดื่มน้ำจากแม่น้ำ
dụ̄̀m
wạw dụ̄̀m n̂ả cāk mæ̀n̂ả
uống
Bò uống nước từ sông.
cms/verbs-webp/123213401.webp
เกลียด
สองเด็กผู้ชายเกลียดกัน
kelīyd
s̄xng dĕk p̄hū̂chāy kelīyd kạn
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.