Từ vựng

Học động từ – Trung (Giản thể)

cms/verbs-webp/58292283.webp
要求
他正在要求赔偿。
Yāoqiú
tā zhèngzài yāoqiú péicháng.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/23257104.webp
他们把那个人推进水里。
Tuī
tāmen bǎ nàgèrén tuījìn shuǐ lǐ.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
cms/verbs-webp/14733037.webp
退出
请在下一个出口处退出。
Tuìchū
qǐng zàixià yīgè chūkǒu chù tuìchū.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
cms/verbs-webp/106851532.webp
互相看
他们互相看了很长时间。
Hùxiāng kàn
tāmen hùxiāng kànle hěn cháng shíjiān.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
cms/verbs-webp/114272921.webp
驱赶
牛仔骑马驱赶牛群。
Qūgǎn
niúzǎi qímǎ qūgǎn niú qún.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
cms/verbs-webp/57574620.webp
送报
我们的女儿在假期期间送报纸。
Sòng bào
wǒmen de nǚ‘ér zài jiàqī qíjiān sòng bàozhǐ.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/124320643.webp
觉得困难
他们都觉得告别很困难。
Juédé kùnnán
tāmen dōu juédé gàobié hěn kùnnán.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
cms/verbs-webp/128644230.webp
重漆
画家想要重漆墙面颜色。
Zhòng qī
huàjiā xiǎng yào zhòng qī qiáng miàn yánsè.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
cms/verbs-webp/115113805.webp
聊天
他们互相聊天。
Liáotiān
tāmen hùxiāng liáotiān.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
cms/verbs-webp/102238862.webp
访问
一个老朋友访问她。
Fǎngwèn
yīgè lǎo péngyǒu fǎngwèn tā.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
cms/verbs-webp/68845435.webp
消费
这个设备测量我们消费了多少。
Xiāofèi
zhège shèbèi cèliáng wǒmen xiāofèile duōshǎo.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
cms/verbs-webp/102167684.webp
比较
他们比较他们的数字。
Bǐjiào
tāmen bǐjiào tāmen de shùzì.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.