Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/130770778.webp
ท่องเที่ยว
เขาชอบท่องเที่ยวและเคยเห็นประเทศหลายๆ
th̀xngtheī̀yw
k̄heā chxb th̀xngtheī̀yw læa khey h̄ĕn pra theṣ̄ h̄lāy«
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
cms/verbs-webp/20225657.webp
ต้องการ
ลูกสาวของฉันต้องการอะไรมากมายจากฉัน
t̂xngkār
lūks̄āw k̄hxng c̄hạn t̂xngkār xarị mākmāy cāk c̄hạn
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cms/verbs-webp/83548990.webp
กลับ
บูมเมอแรงกลับมา
klạb
būm mexræng klạb mā
trở lại
Con lạc đà trở lại.
cms/verbs-webp/103992381.webp
ค้นพบ
เขาค้นพบว่าประตูเปิดอยู่.
Kĥn phb
k̄heā kĥn phb ẁā pratū peid xyū̀.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
cms/verbs-webp/80060417.webp
ขับรถ
เธอขับรถออกไป
k̄hạb rt̄h
ṭhex k̄hạb rt̄h xxk pị
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
cms/verbs-webp/100585293.webp
เลี้ยวรอบ
คุณต้องเลี้ยวรอบรถที่นี่
leī̂yw rxb
khuṇ t̂xng leī̂yw rxb rt̄h thī̀ nī̀
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
cms/verbs-webp/90617583.webp
นำขึ้น
เขานำพัสดุขึ้นบันได
nả k̄hụ̂n
k̄heā nả phạs̄du k̄hụ̂n bạndị
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
cms/verbs-webp/86710576.webp
ออกเดินทาง
แขกที่มาพักในวันหยุดออกเดินทางเมื่อวาน
xxk deinthāng
k̄hæk thī̀mā phạk nı wạn h̄yud xxk deinthāng meụ̄̀x wān
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
cms/verbs-webp/35700564.webp
ขึ้น
เธอกำลังขึ้นบันได
k̄hụ̂n
ṭhex kảlạng k̄hụ̂n bạndị
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
cms/verbs-webp/102168061.webp
ประท้วง
คนๆ หนึ่งประท้วงต่อความอยุติธรรม
pratĥwng
khn«h̄nụ̀ng pratĥwng t̀x khwām x yutiṭhrrm
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
cms/verbs-webp/123237946.webp
เกิดขึ้น
มีอุบัติเหตุเกิดขึ้นที่นี่
keid k̄hụ̂n
mī xubạtih̄etu keid k̄hụ̂n thī̀ nī̀
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
cms/verbs-webp/116358232.webp
เกิดขึ้น
เกิดสิ่งไม่ดีขึ้น
keid k̄hụ̂n
keid s̄ìng mị̀ dī k̄hụ̂n
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.