Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/3270640.webp
ndjek
Bujku ndjek kuajtë.
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
cms/verbs-webp/55788145.webp
mbuloj
Fëmija mbulon veshët e tij.
che
Đứa trẻ che tai mình.
cms/verbs-webp/79322446.webp
prezantoj
Ai po e prezanton të dashurën e tij të re prindërve.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
cms/verbs-webp/125116470.webp
besoj
Ne të gjithë besojmë njëri-tjetrin.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
cms/verbs-webp/125526011.webp
bëj
Nuk mund të bëhej asgjë për dëmin.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
cms/verbs-webp/91906251.webp
thërras
Djali thërret sa më me zë që mundet.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
cms/verbs-webp/106851532.webp
shikojnë njëri-tjetrin
Ata shikuan njëri-tjetrin për një kohë të gjatë.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
cms/verbs-webp/75487437.webp
udhëhoj
Këndellësi më i përvojshëm gjithmonë udhëhon.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
cms/verbs-webp/118008920.webp
fillon
Shkolla po fillon për fëmijët.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
cms/verbs-webp/62069581.webp
dërgoj
Unë po të dërgoj një letër.
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
cms/verbs-webp/108350963.webp
pasuroj
Erëzat pasurojnë ushqimin tonë.
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
cms/verbs-webp/108970583.webp
pajtohem
Çmimi pajtohet me llogaritjen.
đồng ý
Giá cả đồng ý với việc tính toán.